FANDOM


Trại lính
Barracks
Chức năng
Đào tạo các binh chủng
Điều kiện
Trống
Tài nguyên cần
Wood small Marble small


Trong trại lính, các thanh niên khỏe mạnh được đào tạo để trở nên những chiến sĩ sắc sảo. Chiến sĩ của bạn biết đánh kiếm, dùng giáo và sử dụng máy bắn đá, họ cũng có thể điều khiển an toàn những cỗ máy chiến tranh mạnh mẽ nhất để chiến đấu trên cạn. Quân đội được đào tạo nhanh hơn khi bạn mở rộng trại lính của mình.


Đổi ngôn ngữ wiki liên kết đến Trại lính : de: De, es: Es / Mx / Ve, fi: Fi, fr: Fr, hu: Hu, nl: Nl, pl: Pl, sr: Sr, sv: Se and en: Uk / Us


Chi tiết nâng cấpsửa

Lưu ý:
  • Các phần thưởng nghiên cứu không được hiển thị trực tiếp trong biểu đồ sau đây.

Những phần thưởng này sẽ được hiển thị bằng cách trỏ chuột lên từng con số tài nguyên trong biểu đồ (Ròng rọc = 2% tổng số, Hình học = 6% tổng số và Thước thuỷ cân bằng = 14% tổng số).

Nếu các biểu đồ dưới đây không phù hợp với biểu đồ ingame của bạn và bạn không muốn Rê chuột lên các con số để xem có bao nhiêu cấp độ tiếp theo là bao nhiêu thì nhấn vào một trong những nghiên cứu sau đây: Mức cao nhất mà bạn phải nghiên cứu để xem các yêu cầu nghiên cứu:
Biểu đồ ròng rọc   •   Biểu đồ Hình học   •   Biểu đồ Thước thuỷ cân bằng



Trại lính/Bảng nâng cấp  [edit]

  • Mỗi loại Binh chủng bộ binh cần một Cấp tối thiểu của Trại lính: chỉ Trại lính đã được nâng cấp lên đủ cấp hoặc cấp cao hơn mới có thể đào tạo được binh chủng đó. Nâng cấp vượt qua cấp tối thiểu của một binh chủng sẽ giảm đáng kể thời gian đào tạo binh chủng đó, cho đến khi đạt Cấp tối ưu của Trại lính. Hơn nữa, nâng cấp Trại lính sẽ làm giảm thời gian xây dựng là 3,976721629 hoặc 3,98% cho mỗi lần nâng cấp.
Cấp Tài nguyên cần để xây Time small Binh chủng Cấp cần đạt
của Kho hàng [1]
Wood small Marble small
1 49
R 48
H 46
T 42
- 6m 36s Người ném đá 0
2 114
R 111
H 107
T 98
- 17m 24s - 0
3 195
R 191
H 183
T 167
- 22m 1s Kiếm thủ 0
4 296
R 290
H 278
T 254
- 27m 6s Giáp sĩ 0
5 420
R 411
H 394
T 361
- 32m 42s - 0
6 574
R 562
H 539
T 493
- 38m 50s Xe húc 0
7 766
R 750
H 720
T 658
- 45m 36s Cung thủ 0
8 1.003
R 982
H 942
T 862
- 53m 3s - 0
9 1.297
R 1.271
H 1.219
T 1.115
178
R 174
H 167
T 153
1h 1m Đầu bếp 0
10 1.662
R 1.628
H 1.562
T 1.429
431
R 422
H 405
T 370
1h 10m - 0
11 2.115
R 2.072
H 1.988
T 1.818
745
R 730
H 700
T 640
1h 20m Máy ném đá 0
12 2.676
R 2.622
H 2.515
T 2.301
1.134
R 1.111
H 1.065
T 975
1h 31m Xạ thủ 1
13 3.371
R 3.303
H 3.168
T 2.899
1.616
R 1.583
H 1.519
T 1.389
1h 43m - 1
14 4.234
R 4.149
H 3.979
T 3.641
2.214
R 2.169
H 2.081
T 1.904
1h 56m - 1
15 5.304
R 5.197
H 4.985
T 4.561
2.956
R 2.896
H 2.778
T 2.542
2h 10m Trực thăng 1
16 6.630
R 6.497
H 6.232
T 5.701
3.875
R 3.797
H 3.642
T 3.332
2h 26m Bác sĩ 1
17 8.275
R 8.109
H 7.778
T 7.116
5.015
R 4.914
H 4.714
T 4.312
2h 44m - 1
18 10.314
R 10.107
H 9.695
T 8.870
6.429
R 6.300
H 6.043
T 5.528
3h 3m - 1
19 12.843
R 12.586
H 12.072
T 11.044
8.183
R 8.019
H 7.692
T 7.037
3h 24m Người máy hơi nước 2
20 15.979
R 15.659
H 15.020
T 13.741
10.357
R 10.149
H 9.735
T 8.907
3h 48m - 2
21 19.868
R 19.470
H 18.675
T 17.086
13.052
R 12.790
H 12.268
T 11.224
4h 13m - 3
22 24.690
R 24.196
H 23.208
T 21.233
16.395
R 16.067
H 15.411
T 14.099
4h 42m Oanh tạc 3
23 30.669
R 30.055
H 28.828
T 26.375
20.540
R 20.129
H 19.307
T 17.664
5h 13m - 4
24 38.083
R 37.321
H 35.798
T 32.751
25.680
R 25.166
H 24.139
T 22.084
5h 47m Súng thần công 5
25 47.277
R 46.331
H 44.440
T 40.658
32.054
R 31.412
H 30.130
T 27.566
6h 24m - 6
26 58.772
R 57.596
H 55.245
T 50.543
39.957
R 39.157
H 37.559
T 34.363
7h 6m - 7
27 72.932
R 71.473
H 68.556
T 62.721
49.839
R 48.842
H 46.848
T 42.861
7h 51m - 9
28 90.490
R 88.680
H 85.060
T 77.821
61.909
R 60.670
H 58.194
T 53.241
8h 41m - 11
      Chỗ này dành cho các cấp từ 29 đến 56      
      khi chúng có khả năng đạt đến      
Cấp Wood small Marble small Time small Binh chủng Cấp cần đạt
của Kho hàng [1]
Tài nguyên cần để xây


Ghi chú:

Đây là thông số của Trại lính
  -- Phiên bản 0.3.0.  


Thời gian đào tạo quân lính  [edit]

Bảng này liệt kê thời gian đào tạo cho mỗi binh chủng ứng với chức năng từng cấp của Trại lính. Cấp Phụ trợ-tối ưu của Trại lính (nếu gia tăng sẽ làm giảm đáng kể thời gian xây dựng) được ghi bằng chữ đậm.


Bảng này cần phải được cập nhật để phản ánh những thay đổi mới hơn.

Cấp Slinger Swordsman Phalanx Archer Gunsman Gyrocopter Steamgiant Bombardier Ram Catapult Mortar Medic Cook Cấp
1 00:20:38 - - - - - - - - - - - - 1
2 00:17:11 - - - - - - - - - - - - 2
3 00:16:30 00:16:17 - - - - - - - - - - - 3
4 00:15:51 00:13:34 00:30:02 - - - - - - - - - - 4
5 00:15:13 00:13:02 00:25:02 - - - - - - - - - - 5
6 00:14:36 00:12:31 00:20:51 - - - - - 00:33:12 - - - - 6
7 00:14:01 00:12:01 00:20:01 00:24:29 - - - - 00:27:40 - - - - 7
8 00:13:28 00:11:32 00:19:13 00:20:24 - - - - 00:23:03 - - - - 8
9 00:12:55 00:11:04 00:18:27 00:17:00 - - - - 00:22:08 - - - 01:52:00 9
10 00:12:24 00:10:38 00:17:43 00:14:10 - - - - 00:21:15 - - - 00:58:26 10
11 00:11:55 00:10:12 00:17:01 00:13:36 - - - - 00:20:42 00:49:38 - - 00:56:06 11
12 00:11:26 00:09:48 00:16:20 00:13:04 00:15:09 - - - 00:19:35 00:41:22 - - 00:53:52 12
13 00:10:59 00:09:24 00:15:41 00:12:33 00:12:38 - - - 00:18:48 00:34:28 - - 00:51:42 13
14 00:10:32 00:09:02 00:15:03 00:12:02 00:10:31 - - - 00:18:03 00:33:06 - - 00:49:38 14
15 00:10:07 00:08:40 00:14:27 00:11:34 00:10:06 00:28:44 - - 00:17:20 00:31:46 - - 00:47:39 15
16 00:09:43 00:08:19 00:13:52 00:11:06 00:09:42 00:23:57 - - 00:16:38 00:30:30 - 05:40:00 00:45:45 16
17 00:09:19 00:07:59 00:13:19 00:10:39 00:09:19 00:19:57 - - 00:15:58 00:29:17 - 04:43:00 00:43:55 17
18 00:08:57 00:07:40 00:12:47 00:10:14 00:08:56 00:19:10 - - 00:15:20 00:28:07 - 03:56:00 00:42:10 18
19 00:08:36 00:07:22 00:12:16 00:09:49 00:08:35 00:18:24 00:43:07 - 00:14:43 00:26:59 - 03:17:00 00:40:28 19
20 00:08:15 00:07:04 00:11:47 00:09:26 00:08:14 00:17:40 00:35:56 - 00:14:08 00:25:54 - 02:44:00 00:38:51 20
21 00:07:55 00:06:46 00:11:19 00:09:03 00:07:55 00:16:57 00:29:57 - 00:13:34 00:24:52 - 02:16:00 00:37:18 21
22 00:07:36 00:06:31 00:10:52 00:08:41 00:07:36 00:16:17 00:24:57 ?00:00:00 00:13:01 00:23:53 - 01:54:00 00:35:49 22
23 00:07:18 00:06:15 00:10:25 00:08:20 00:07:17 00:15:37 00:23:58 00:54:00 00:12:30 00:22:55 - 01:35:00 00:34:23 23
24 00:07:00 00:06:00 00:10:00 00:08:00 00:07:00 00:15:00 00:23:00 00:45:00 00:12:00 00:22:00 00:34:00 01:19:00 00:33:00 24
25 00:06:44 00:05:46 00:09:36 00:07:41 00:06:43 00:14:24 00:22:05 00:43:12 00:11:31 00:21:08 00:32:39 01:06:00 00:31:41 25
26 00:06:28 00:05:32 00:09:13 00:07:23 00:06:27 00:13:49 00:21:12 00:41:29 00:11:04 00:20:17 00:31:21 00:55:02 00:30:25 26
27 00:06:12 00:05:19 00:08:51 00:07:05 00:06:12 00:13:16 00:20:21 00:39:49 00:10:37 00:19:28 00:30:05 00:45:52 00:29:12 27
Cấp Slinger Swordsman Phalanx Archer Gunsman Gyrocopter Steamgiant Bombardier Ram Catapult Mortar Medic Cook Cấp


Trọng tải chở quân bằng thuyền  [edit]

Trong Phiên bản 2.8, mỗi đơn vị quân lính sẽ chiếm chỗ bằng 1 thùng hàng, vì vậy bạn có thể chở 300 người ném đá, hoặc 300 người máy hơi nước trên một chiếc tàu hàng.

Nay thì một giá trị thùng hàng đã được thêm vào cho các đơn vị trong Phiên bản 3.0. Do đó, quân lính bây giờ cồng kềnh hơn nên mất thêm không gian, và khó tải hết vào tàu hàng, cho nên sẽ chở được ít lính hơn.

Quân lính Thùng hàng Quân lính / mỗi tàu Cư dân Cư dân / mỗi tàu
Slinger 3 166 1 166
Swordsman 5 100 2 200
Phalanx 12 41 3 123
Archer 8 62 3 186
Gunsman 13 38 4 152
Gyrocopter 12 41 4 164
Steamgiant 23 21 12 252
Bombardier 33 15 8 120
Ram 14 35 8 280
Catapult 22 22 6 132
Mortar 54 9 10 90
Medic 14 35 1 35
Cook 22 22 1 22
Quân lính Thùng hàng Quân lính / mỗi tàu Cư dân Cư dân / mỗi tàu


Những tòa nhà  [edit]


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên